Chat

Câu hỏi khi phỏng vấn cấp visa đi du học Nhật Bản

0

Khi xin visa du học bất cứ nước nào, các thành viên Lãnh sự quán cũng thường có những dạng câu hỏi về:

  • Thông tin bản thân (tên, tuổi, sở thích…)
  • Gia đình (tên của bố mẹ, anh chị, nghề nghiệp của bố mẹ, có sống cùng bố mẹ không?…),
  • Kế hoạch học tập tại nước đến du học (về trường học, chuyên ngành học, học phí, về nơi sống ở nước ngoài …);
  • Khả năng tài chính (lương tháng của bố mẹ, bố mẹ sẽ cấp bao nhiêu tiền khi bạn đi du học?..);
  • Ý định quay trở về Việt Nam; thử độ nhạy bén trong tư duy và giao tiếp (sự kiện đáng nhớ nhất trong đời, bạn sẽ là ai trong 10 năm tới?…

Thông tin có thể hỏi về NGƯỜI BẢO LÃNH:

– Họ và tên người bảo lãnh.

– Ngày tháng năm sinh người bảo lãnh.

– Quan hệ với người được bảo lãnh – du học sinh.

– Trong gia đình có bao nhiêu người, tên và công việc từng người.

– Địa chỉ hiện tại đang ở, có ai đang sống cùng ở đó.

– Công việc hiện tại làm gì, ở đơn vị nào, địa chỉ ở đâu.

Thu nhập 1 tháng bao nhiêu, đây là câu hỏi xoáy, bạn có thể xác nhận lại “Bạn muốn hỏi thu nhập của tôi trong năm nào?”. Từ đó bạn nhớ lại bảng xác nhận thu nhập năm đó, chia cho 12 tháng rồi nói một con số khoảng…, sao cho mức chênh lệch không quá 1 triệu.

Nếu gia đình làm kinh doanh tự do thì cần xác nhận lại về: Mặt hàng kinh doanh chủ yếu là gì, mức thu nhập hằng năm bao nhiêu. Vốn đầu tư bao nhiêu, thời gian kinh doanh được bao lâu rồi, số và ngày tháng cấp đkkd, mã số thuế cá nhân …

Nếu gia đình làm trang trại, nông nghiệp thì người bảo lãnh cần chú ý trả lời đúng: Trang trại nuôi con gì, trồng cây gì, sản lượng hằng năm bao nhiêu, doanh thu đạt được mức nào? Ngoài ra, bạn cũng cần trả lời được trang trại rộng bao nhiêu, nếu có giấy phép mở trang trại bạn cần cung cấp số, ngày cấp giấy phép.

Sổ tiết kiệm có bao nhiêu tiền định dành cho con đi du học, tài khoản mở tại ngân hàng nào, địa chỉ ở đâu. Ngày mãn hạn sổ tiết kiêm là ngày nào?

Những mốc thời gian quan trọng của gia đình hay của người bảo lãnh. Đối với người đi làm công ty thì phải biết tên giám đốc, tên trưởng phòng, nhân viên hay những người đồng nghiệp.

 

Thông tin có thể hỏi DU HỌC SINH DU HỌC NHẬT

– Họ và tên, ngày tháng năm sinh.

– Gia đình có bao nhiêu người, ngày tháng năm sinh, tình trạng hôn nhân và nghề nghiệp.

– Nơi ở hiện nay, quê quán.

– Tốt nghiệp cấp 3, trung cấp, cao đẳng, đại học trường nào, ngày tháng năm nào?

– Tên giáo viên chủ nhiệm, hiệu trưởng trường cấp 3, trung cấp, cao đẳng, đại học là gì?

– Học tiếng Nhật ở đâu? trong khoảng thời gian nào? học đến bài nào và đã thi được chứng chỉ gì rồi?

– Trường Nhật ngữ đang đăng ký xin học là trường gì? địa chỉ trường ở đâu?

– Lý do du học của em là gì? được viết tay hay đánh máy?

– Nguyện vọng học tập của em là gì? Mong muốn học về chuyên ngành gì tiếp theo?

– Vào học cấp 1 từ năm nào? (có thể có những trường hợp đi học muộn).

– Thời gian trống (không đi học) em đã làm gì, ở đâu, công việc thế nào… Trong trường hợp bạn đi làm ở một công ty nào đó thì phải thuộc đủ mọi thông tin về công ty mà mình đã làm việc: Tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, tên giám đốc, tên trưởng phòng, công ty làm gì, bạn làm gì, tên đồng nghiệp là gì, công ty đó giờ còn hoạt động không….

MỘT SỐ MẪU PHỎNG VẤN TIẾNG NHẬT PHỔ BIẾN

  1. お名前(なまえ)は何ですか?

Tên bạn là gì

  1. お名前(なまえ)は?
  2. 今年何歳(ことしなんさい)ですか

Năm nay bạn bao nhieu tuổi

  1. おいくつですか
  2. お誕生日(たんじょうび)は何月何日(なんがつなんにち)ですか

Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy

  1. お父さんは何歳(なんさい)ですか

Bố của bạn bao nhiêu tuổi

  1. お母さんは何歳(なんさい)ですか

Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi

  1. あなたの家族(かぞく)は何人(なんにん)いますか

Gia đình bạn có mấy người

  1. 兄弟(きょうだい)は何人(なんにん)いますか

Anh chị em bạn có mấy người

  1. 日本(にほん)に家族(かぞく)がいますか

Bạn có gia đình ở nhật không

  1. 日本(にほん)に親戚(しんせき)がいますか

Bạn có người than ở nhật không

  1. 学生(がくせい)ですか。仕事(しごと)をしていますか

Bạn là học sinh hay đi làm

  1. どこの学校(がっこう)に通(かよ)っていますか

Bạn đang đi học trường nào

  1. どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか

Bạn đã học tiếng nhật tại đâu

  1. どのぐらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか

Bạn đã học tiêng  nhật bao lâu rồi

  1. 仕事(しごと)は何(なに)ですか

Công việc của bạn là gì

  1. どこで仕事(しごと)をしていますか

Bạn đang làm viecj tại đâu

  1. 毎月(まいつき)の給料(きゅうりょう)はいくらですか

Tiền lương hang tháng của bạn là bao nhiêu

  1. 何年(なんねん)に高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか

Bạn tốt nghiệp trường cấp 3 vào năm nào

  1. 大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか

Bạn tốt nghiệp trường đại học chua

  1. 大学生(だいがくせい)ですか
  2. 大学(だいがく)の専攻(せんこう)は何(なに)ですか

Chuyên ngành của bạn ở dại học là gì

  1. 大学(だいがく)は何年(なんねん)から何年(なんねん)までですか。

Trường học của bạn là từ năm nào đến năm nào

  1. どうして、日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいですか

Vì sao bạn muốn du học nhật bản

  1. なぜ、日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいですか

Tại sao bạn muốn du học nhật bản

  1. 支弁者(しべんしゃ)はお母さんですか

Người chu cấp là mẹ bạn à

  1. あなたの支弁者(しべんしゃ)はだれですか

Người chu cấp cho bạn là ai

  1. 支弁者(しべんしゃ)はお父さんですか

Nguwoif chu cấp là bố bạn à

  1. 誰(だれ)が留学(りゅうがく)のお金(かね)を払(はら)ってくれますか

Ai sẽ trả tiền du học cho bạn

  1. お父さんの仕事(しごと)は何(なに)ですか

Công việc của bố bạn là gì

  1. お母さんの仕事(しごと)は何(なに)ですか

Công việc của mẹ bạn là gì

  1. 留学(りゅうがく)したい学校(がっこう)は どこですか

Trường nhật ngữ mà bạn muốn đi du học o đâu

  1. 。。。日本語学校(にほんごがっこう)は東京(とうきょう)ですか

Có phải trương nhật ngũ … nằm ở tokyou

  1. 学費(がくひ)はいくらですか

Học  phí bao nhiêu

  1. 学校(がっこう)の名前(なまえ)を教(おし)えてください

Hãy cho biết tên trường

  1. 学校(がっこう)の住所(じゅうしょ)を教(おし)えてください

Hay cho biết địa chỉ của trường

  1. お父さんの収入(しゅうにゅう)は 年間(ねんかん) いくらぐらいですか

Thu nhập của bố bạn là bao nhiêu một năm

  1. 日本(にほん)で何(なに)を勉強(べんきょう)したいと思(おも)いますか

Bạn muốn học gì tại nhật

  1. 日本語学校(にほんごがっこう)を卒業(そつぎょう)したあと、何(なに)をしますか

Sau khi tốt nghiệp trường tiếng bạn se làm gì

  1. 帰国(きこく)しますか

Về nước à

  1. 進学(しんがく)しますか

Bạn sẽ học lên cao

  1. 大学(だいがく)に進学(しんがく)しますか

Bạn sẽ lên đại học

  1. 短期大学(たんきだいがく)に行(い)きますか

Bạn se lên trường đại học ngắn hạn

  1. どうして、経済(けいざい)を勉強(べんきょう)したいですか

Vì sao bạn muốn học kinh tế

  1. どこの大学(だいがく)に進学(しんがく)するつもりですか

Bạn định học lên ở trường đại học nào

日本語の関係

  1. どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか

Bạn học tiếng nhật ở đau

  1. 今日(きょう)は何日(なんにち)ですか

Hôm nay là ngày mấy

  1. 今日(きょう)は何月何日(なんがつなんにち)ですか

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy

  1. 今年は何年ですか

Nă,m  nay là năm nào

  1. 趣味(しゅみ)は何(なに)ですか

Sở thích của bạn là gì

  1. 好(す)きな食(た)べ物(もの)は何(なに)ですか

Món ăn yêu thích của bạn là gì

  1. スボ(すぼ)ーツ(つ)が好(す)きですか

Bạn có thích thể thao không

  1. 何(なに)のスボ(すぼ)ーツ(つ)が好(す)きですか

Bạn thích môn thể thao nào

  1. 日本語(にほんご)が好きですか、嫌(きら)いですか

Bạn thích hay ghét tiếng nhật

  1. 今日(きょう)は何曜日(なんようび)ですか
  2. 昨日(きのう)は何曜日(なんようび)ですか
  3. 明日(あした)は何曜日(なんようび)ですか
  4. 日本語(にほんご)は 難(むずか)しいですか

Tiếng nhật có khó không

  1. 今(いま), どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)していますか

Hiện tại bạn đang học ở đâu

  1. 毎日(まいにち)、学校(がっこう)は何時(いつ)から何時(いつ)までですか

Hang  ngày trường học từ mấy giờ đến mấy giờ

  1. 何(なん)の本(ほん)を勉強(べんきょう)していますか

Bạn đang học sách nào

  1. 昨日(きのう)、何時(いつ)から何時(いつ)まで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか

Hôm qua bạn học từ mấy giờ đếnmấy giờ

  1. 今日(きょう)の天気(てんき)はどうですか
  2. はれですか

Nắng

  1. それとも、こもりですか

Hay là , trười mây

  1. 暑(あつ)いですか、寒(さむ)いですか
  2. 朝(あさ)、何時(いつ)に起きますか
  3. 夜(よる)、何時(いつ)に寝(ね)ますか

Tối , bạn ngủ mấy giờ

  1. 朝(あさ)ご飯(はん)は 何(なに)を食(た)べましたか

Cơm sang bạn đã ăn gì

  1. どこに住(す)んでいますか

Bạn sống ở đâu

  1. 起(お)きてから、何(なに)をしますか

Sau khi thức dậy bạn làm gì

  1. 何時(いつ)に学校(がっこう)へ行(い)きますか

Bạn đến trường lúc mấy giờ

  1. 毎日(まいにち)、じゅぎょうは何時(いつ)から何時(いつ)までですか

Hang ngày , buổi học từ mấy giờ đếnmấy giờ

  1. 第何課(だいなんか)まで勉強(べんきょう)しましたか

Bạn học đến bài bao nhiêu rồi

  1. 学校(がっこう)の名前(なまえ)は何(なに)ですか

Tên trường học là gì

  1. 今何時(いまいつ)ですか

Bây giờ là mấy giờ

  1. どうして、日本(にほん)へ行(い)きたいですか

Tại sao bạn muốn đi nhật

  1. どうして、日本(にほん)を選(えら)んだんですか?

Tại sao bạn chọn nhật bản

  1. 日本(にほん)で何年(なんねん)ぐらい留学(りゅうがく)する予定(よてい)ですか?いつ帰国(きこく)しますか?

Bạn dự định học bào lâu ở nhật , khi nao về

  1. 留学(りゅうがく)する目標(もくひょう)は何(なに)ですか

Mục đích du học là gì

  1. どうやって、日本語学校(にほんごがっこう)の情報(じょうほう)を取(と)りましたか?

Bạn làm thế nào để tìm hiểu trường  nhật ngữ

  1. 学校(がっこう)の住所(じゅうしょ)を知(し)っていますか?

Bạn biết địa chỉ  của trường không

  1. 日本(にほん)で留学(りゅうがく)すると、毎月(まいつき)どのぐらいのお金(かね)が両親(りょうしん)から貰(もら)えますか?

Hễ mà bạn đi du học, hang tháng bạn nhận từ bố mẹ là bao nhiêu

  1. あなたを留学(りゅうがく)させるため、両親(りょうしん)はどのぐらい貯金(ちょきん)していますか?

Vì mục đích du học của bạn , bố mẹ bạn đã tiết kiệm bao nhiêu  tiền

Bạn cũng có thể thích